logo 250

 
new-logo.png

SUPER CARRY BLIND VAN - KINH TẾ - HIỆU QUẢ - BỀN BỈ

Super Carry Blind Van là sự kết hợp tuyệt vời giữa khả năng chuyên chở và sự tiện nghi. Với thùng xe rộng rãi chứa được nhiều hàng hóa và các cửa kéo ở thân xe giúp chất đỡ hàng hóa nhanh chóng và dễ dàng. Cabin tiện nghi tạo sự thoải mái cho người sử dụng. Super Carry Blind Van thật xứng đáng là người bạn tin cậy trong kinh doanh.

THIẾT KẾ

Super Carry Blind Van là sự kết hợp tuyệt vời giữa khả năng chuyên chở và sự tiện nghi.

Image

THIẾT KẾ

Suzuki Blind Van là sự kết hợp tuyệt vời giữa khả năng chuyên chở và sự tiện nghi.

NHANH CHÓNG VÀ DỄ DÀNG

Super Carry Blind Van xứng đáng là người bạn tin cậy trong kinh doanh.

Image

NHANH CHÓNG VÀ DỄ DÀNG

Super Carry Van xứng đáng là người bạn tin cậy trong kinh doanh.

SCV-feature6.jpg

ĐỘNG CƠ

4 xy-lanh, 1L đạt tiêu chuẩn EURO 4 có phun xăng điện tử.

SCV-feature7.jpg

HỆ THỐNG TREO

Siêu khỏe với thắng đĩa an toàn, giảm xóc và tăng độ bền.

SCV-feature9.jpg

LÁ NHÍP

Siêu khỏe và khung sườn chắc, đảm bảo khả năng chuyên chở.

NHẬN XÉT TỪ KHÁCH HÀNG

  • Anh Hùng

    Nam - Hơn 40 - Dịch vụ vận chuyển
    "Là dòng xe nổi tiếng và uy tín, được bạn bè tin dùng."
  • Anh Hảo

    Nam - Hơn 40 - Đại lý cà phê
    "Đây là chiếc Suzuki Carry thứ 2 của tôi, xe nổi tiếng vì rất bền. Tiêu chí chọn xe của tôi là bền bỉ và đáng tin cậy, Suzuki đáp ứng được cả 2 yếu tố này."
  • Anh Quân

    Nam - Hơn 40 - Dịch vụ giao nhận
    "Kích thước xe nhỏ gọn giúp dễ dàng di chuyển trong các ngõ hẻm trong thành phố."

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    Thoải mái và linh hoạt với Super Carry Blind Van của Suzuki.

    • SCV - 1 Kich thuoc
    • SCV - 2 Tai trong
    • SCV - 3 Dong co
    • SCV - 4 Hop so
    • SCV - 5 Khung Xe
    • SCV - 6 Trang bi tien nghi
    • SCV - 7 Download
    • KÍCH THƯỚC
      Chiều dài tổng thể  mm 3,290
      Chiều rộng tổng thể  mm 1,395
      Chiều cao tổng thể  mm 1,780
      Chiều dài khoang chở hàng  mm 1,700
      Chiều rộng khoang chở hàng  mm 1,270
      Chiều cao khoang chở hàng  mm 1,190
      Vệt bánh trước/sau  mm 1,205/1,200
      Chiều dài cơ sở  mm 1,840
      Khoảng sáng gầm xe  mm 165
      Bán kính quay vòng nhỏ nhất  m 4.1

    • TẢI TRỌNG
      Đơn vị Kg 
      Khối lượng toàn bộ 1,450
      Khối lượng bản thân 740
      Tải trọng 580
      Số chỗ ngồi 02
    • ĐỘNG CƠ
      Tên động cơ F10A
      Loại Xăng 4 kỳ
      Số xy-lanh 4
      Dung tích xy-lanh cm3 970
      Hành trình làm việc mm 65.5 x 72.0
      Công suất cực đại kW/rpm 31/5,500
      Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 68/3,000 
      Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử
      Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO IV
    • HỘP SỐ
      Kiểu hộp số 5 số tới, 1 số lùi
      Tỷ số truyền
        Số 1 3.579
        Số 2 2.094
        Số 3 1.530
        Số 4 1.000
        Số 5 0.855
        Số lùi 3.727
        Tỷ số truyền cầu sau 5.125
    • KHUNG XE
      Hệ thống lái  Thanh - bánh răng  
      Giảm xóc trước  Lò xo  
      Giảm xóc sau  Nhịp lá  
      Hệ thống phanh trước/sau  Đĩa/ Tang trống  
      Lốp  5-12  
      Dung tích nhiên liệu (lít)  32  
    • TRANG BỊ TIỆN NGHI
      Radio Pioneer chính hiệu Nhật Bản AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX
    • TẢI THÔNG TIN
      Carry blind van thumbnail
      Download thông tin Brochure
    CÔNG TY TNHH VIỆT NAM SUZUKI
    Địa chỉ: Đường số 2, KCN Long Bình, P. Long Bình,
    TP. Biên Hòa, Đồng Nai
    Số giấy CNĐKKD: 3600244035
    Ngày cấp: 21/04/1995
    Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai
    Đã thông báo với Bộ Công thương
    © 2022 VIETNAM SUZUKI CORPORATION
    All rights reserved.

    Xe ô tô

    Xe máy