V-STROM 1050
Loading...

logo 250

 Suzuki 100 năm

logo 150

 Suzuki 100 năm

V-STROM 1050 - TRẢI NGHIỆM KHÔNG GIỚI HẠN

Hãy tự do trốn vào nơi hoang dã và khám phá tận sâu trái tim mình.

Kiểu dáng đẹp với các tính năng mới nhất cho một chuyến đi suôn sẻ và thoải mái.
Tiềm năng vô hạn để tiếp tục hành trình phiêu lưu.
Hãy khởi động và bắt đầu hành trình mới cùng V-STROM.
V-STROM 1050 thế hệ mới luôn bên bạn!

THIẾT KẾ

  •  

    V-STROM 1050ABS thế hệ mới có thiết kế ấn tượng, kiểu dáng mạnh mẽ, hiện đại, đem đến sự thoải mái khi điều khiển, đặc biệt với các chuyến đi dài và đi xa. Thân xe gọn nhẹ trong phân khúc touring kết hợp với khả năng điều khiển linh hoạt, khả năng vận hành hiệu quả cao giúp bạn làm chủ mọi cung đường và khám phá thêm nhiều điều thú vị.

GLADIUS với thiết kế ấn tượng và kiểu dáng mạnh mẽ, hiện đại

KẾT CẤU

  •  

    Kết cấu mạnh mẽ, với nhiều tính năng, tiện ích hiện đại, V-STROM 1050ABS là sự lựa chọn tuyệt vời cho những ai yêu thích dòng xe Touring.

  • ĐỘNG CƠ MẠNH MẼ
    Động cơ V-Twin tinh chỉnh mới DOHC 1073cc mạnh mẽ và đa năng.

  • HỆ THỐNG HỖ TRỢ CÔN (SCAS)
    Hệ thống hỗ trợ ly hợp với bộ nồi chống trượt giúp xe vận hành êm ái khi vào số thấp, giảm mệt mỏi cho người điều khiển khi di chuyển đường dài.

  • ABS – CHỐNG BÓ PHANH
    Hệ thống chống bó phanh Bosch tăng khả năng an toàn khi lái xe.

  • HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG NHANH
    Hệ thống khởi động nhanh 1 nút ấn tiện lợi và nhanh chóng chỉ với 1 lần ấn nút để khởi động máy.

  • HỖ TRỢ LY HỢP Ở MỨC RPM THẤP
    Tự động điều chỉnh tốc độ khi vào côn hoặc khi lái ở tốc độ thấp trong điều kiện đường xá chật hẹp.

  • ECM
    Bộ điều khiển trung tâm ECM mới, cho khả năng vận hành động cơ đỉnh cao và có các cài đặt tối ưu hóa nhằm đáp ứng theo các tiêu chuẩn khí thải Euro 5.

TIỆN ÍCH

  •  

    Nhiều tính năng tiện ích được trang bị cho V-STROM 1050ABS nhằm mang lại sự thoải mái tối đa cho người sử dụng. Tiện nghi hơn, thoải mái hơn.

Cực kì ấn tượng và tăng thêm độ chắc chắn và nét thể thao cho toàn bộ dàng khung xe.

  • ĐÈN PHA LED
    Đèn pha LED định vị thẳng đứng, cấu hình theo chiều dọc riêng biệt cho ánh sáng mạnh mẽ và tầm nhìn xa.

  • ĐÈN HẬU LED
    Đèn hậu LED nhỏ gọn, sắc nét và thời trang được tích hợp ở phần đuôi xe tinh tế và độc đáo.

  • PHUỘC TRƯỚC VÀ SAU CÓ THỂ ĐIỀU CHỈNH CẤP ĐỘ
    Phuộc nhún trước và sau có thể điều chỉnh nhiều cấp độ phù hợp cho các điều kiện đường xá khi vận hành.

  • Ổ CẮM USB
    Một cổng USB được đặt ở phía bên trái của bảng đồng hồ. Người lái có thể sử dụng để sạc điện thoại thông minh, hệ thống định vị hoặc cho các thiết bị tương tự khác.

  • MẶT ĐỒNG HỒ
    Mặt đồng hồ thể thao, kỹ thuật số LCD đa chức năng hiển thị sắc nét, dễ quan sát và dễ hiểu giúp người lái dễ dàng điều khiển xe.

  • KÍNH CHẮN GIÓ
    Kính chắn gió có thể điều chỉnh được độ gần xa và cao thấp, tiện lợi cho người lái, giảm thiểu áp lực gió trực tiếp vào mặt khi lái xe ở tốc độ cao.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

  • THONG SO KY THUAT
     

GLADIUS, vận hành ổn định ngay cả khi ở tốc độ cao.

  • V-STROM 1050 - Dong co
  • V-STROM 1050 - Kich thuoc
  • V-STROM 1050 - Khung suon
  • V-STROM 1050 - Download
  • ĐỘNG CƠ
    Loại động cơ

    4 thì, làm mát bằng dung dịch DOHC, 90o V-Twin

    Đường kính và hành trình piston 100.0 mm x 66.0 mm
    Dung tích động cơ 1,037 cm3
    Tỉ số nén 11.5 :1
    Hệ thống cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử
    Hệ thống khởi động Điện
    Hệ thống bôi trơn Chậu dầu ướt
    Hệ thống truyền động 6 số tuần tự
    Tỷ lệ giảm cơ bản 1.838 (57/31)
    Tỷ lệ giảm cuối cùng 2.411 (41/17)

     

  • KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
    Chiều dài tổng thể  mm 2,265
    Chiều rộng tổng thể  mm 870
    Chiều cao tổng thể  mm 1,515
    Độ cao yên  mm 855
    Chiều dài trục bánh xe  mm 1,555
    Khoảng cách gầm xe  mm 165
    Trọng lượng  Kg 236
  • KHUNG SƯỜN
    Phuộc nhún  
      Trước Phuộc ống đảo ngược, lò xo trụ, giảm chấn dầu
      Sau Kiểu liên kết, lò xo trụ, giảm chấn dầu
    Bánh xe và lốp xe (không săm)  
      Trước 110/80R19M/C 59V
      Sau 150/70R17M/C 69V
    Hệ thống phanh  
      Trước Đĩa đôi
      Sau Đĩa
    Dung tích nhiên liệu
    20.0L (5.3/4.4 US/1mp gal)
    Dung tích dự trữ 3.5L (3.7/3.1 US/1mp qt)

     

  • TẢI THÔNG TIN
    Hayabusa thumbnail
    Download thông tin Brochure