logo 250

SCV2.jpg
SUPER CARRY VAN - KINH TẾ - HIỆU QUẢ - BỀN BỈ
Suzuki Blind Van là sự kết hợp tuyệt vời giữa khả năng chuyên chở và sự tiện nghi. Với thùng xe rộng rãi chứa được nhiều hàng hóa và các cửa kéo ở thân xe giúp chất đỡ hàng hóa nhanh chóng và dễ dàng. Cabin tiện nghi tạo sự thoải mái cho người sử dụng. Suzuki Blind Van thật xứng đáng là người bạn tin cậy trong kinh doanh. 
 
THIẾT KẾ
  •  

    SUZUKI BLIND VAN
    KẾT HỢP TUYỆT VỜI

    Giữa khả năng chuyên chở và sự tiện nghi.

SUZUKI BLIND VAN
KẾT HỢP TUYỆT VỜI

Giữa khả năng chuyên chở và sự tiện nghi.

  • ĐÈN XE:
    Thiết kế vuông vức mạnh mẽ.

  • BÁN KINH VÒNG XOAY NHỎ:
    Xe quay đầu dễ dàng hơn với điều khiện đường xá nhỏ hẹp.

  • CỬA XE:
    Cửa sau mở lên & cửa lùa 2 bên thuận tiện khi tháo dỡ hàng hóa.

  • SÀN XE:
    Phẳng với chiều cao hợp lý giúp chất dỡ hàng hóa dễ dàng.

  • NGĂN CHỨA ĐỒ:
    Tiện lợi, dễ sử dụng.

  • RADIO KENWOOD:
    Radio chính hiệu Nhật Bản chất lượng cao 50W x 4, có USB.

KẾT CẤU
  •  

    NHANH CHÓNG VÀ DỄ DÀNG
    Super Carry Van xứng đáng là người bạn tin cậy trong kinh doanh.

NHANH CHÓNG VÀ DỄ DÀNG
Super Carry Van xứng đáng là người bạn tin cậy trong kinh doanh.

  • ĐỘNG CƠ
  • ĐỘNG CƠ:
    4 xy-lanh, 1L đạt tiêu chuẩn EURO 4 có phun xăng điện tử.

  • HỆ THỐNG TREO
  • HỆ THỐNG TREO:
    Siêu khỏe với thắng đĩa an toàn, giảm xóc và tăng độ bền.

  • LÁ NHÍP
  • LÁ NHÍP:
    Siêu khỏe và khung sườn chắc, đảm bảo khả năng chuyên chở.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  •  

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT
    Thoải mái và linh hoạt với Supper Carry Van.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thoải mái và linh hoạt với Supper Carry Van.
  • SCV - 1 Kich thuoc
  • SCV - 2 Tai trong
  • SCV - 3 Dong co
  • SCV - 4 Hop so
  • SCV - 5 Khung Xe
  • SCV - 6 Trang bi tien nghi
  • SCV - 7 Download
  •  

    KÍCH THƯỚC
       
    Chiều dài tổng thể  mm 3,290
    Chiều rộng tổng thể  mm 1,395
    Chiều cao tổng thể  mm 1,780
    Chiều dài khoang chở hàng
     mm 1,700
    Chiều rộng khoang chở hàng
     mm 1,270
    Chiều cao khoang chở hàng  mm 1,190
    Vệt bánh trước/sau  mm 1,205/1,200
    Chiều dài cơ sở  mm 1,840
    Khoảng sáng gầm xe  mm 165
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất  m 4.1

    tskt7

  • TẢI TRỌNG
    Đơn vị Kg 
    Khối lượng toàn bộ 1,450
    Khối lượng bản thân 740
    Tải trọng
    580
    Số chỗ ngồi 02
  • ĐỘNG CƠ
    Tên động cơ F10A
    Loại Xăng 4 kỳ
    Số xy-lanh 4
    Dung tích xy-lanh
    cm3 970
    Hành trình làm việc mm 65.5 x 72.0
    Công suất cực đại kW/rpm 31/5,500
    Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 68/3,000 
    Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử
    Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO IV
  • HỘP SỐ
    Kiểu hộp số 5 số tới, 1 số lùi
    Tỷ số truyền
      Số 1
    3.579
      Số 2 2.094
      Số 3 1.530
      Số 4 1.000
      Số 5 0.855
      Số lùi 3.727
      Tỷ số truyền cầu sau
    5.125
  • KHUNG XE
    Hệ thống lái  Thanh - bánh răng  
    Giảm xóc trước  Lò xo  
    Giảm xóc sau  Nhịp lá  
    Hệ thống phanh trước/sau  Đĩa/ Tang trống  
    Lốp  5-12  
    Dung tích nhiên liệu (lít)  32  
  • TRANG BỊ TIỆN NGHI
    Radio Pioneer chính hiệu Nhật Bản
    AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX
  • TẢI THÔNG TIN
    Carry blind van thumbnail
    Download thông tin Brochure
NHẬN XÉT TỪ KHÁCH HÀNG
  • Anh Hùng

    Nam - Hơn 40 - Dịch vụ vận chuyển
    "Là dòng xe nổi tiếng và uy tín, được bạn bè tin dùng."
  • Anh Hảo

    Nam - Hơn 40 - Đại lý cà phê
    "Đây là chiếc Suzuki Carry thứ 2 của tôi, xe nổi tiếng vì rất bền. Tiêu chí chọn xe của tôi là bền bỉ và đáng tin cậy, Suzuki đáp ứng được cả 2 yếu tố này."
  • Anh Quân

    Nam - Hơn 40 - Dịch vụ giao nhận
    "Kích thước xe nhỏ gọn giúp dễ dàng di chuyển trong các ngõ hẻm trong thành phố."