Bạn dự định mua xe khi nào?

Chúc mừng

Quý khách đã đăng ký thành công

Cảm ơn quý khách đã quan tâm tới Suzuki All New Ertiga.

Đại lý của chúng tôi sẽ liên lạc với quý khách

trong thời gian sớm nhất.

Cảm ơn quý khách đã quan tâm tới

Suzuki All New Ertiga.

Đại lý của chúng tôi sẽ liên lạc với quý khách trong thời

gian sớm nhất.

Nếu có bất kì thắc mắc nào,

Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua:

Nếu có bất kì thắc mắc nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua:

Hotline: 029.555.666

Email: [email protected]

Gợi ý khu vực

Khu vực bạn vừa chọn hiện chưa có đại lý chính thức của SUZUKI.

Bạn vui lòng click chọn đại lý lân cận bên dưới và bấm OK để xác nhận.

Khu vực bạn vừa chọn hiện chưa có

đại lý chính thức của SUZUKI.

Bạn vui lòng click chọn đại lý lân cận bên dưới

và bấm OK để xác nhận.

Xin vui lòng chọn đại lí lân cận để tiếp tục!
Tskt

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ CƠ BẢN

Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Số cửa 5 5 5
Động cơ Xăng Xăng Xăng
1,5L 1,5L 1,5L
Hệ thống dẫn động 2WD 2WD 2WD
Kiểu động cơ KB15 KB15 KB15
Số xy lanh 4 4 4
Số van 16 16 16
Dung tích động cơ cm3 1.462 1.462 1.462
Đường kính xy lanh x khoảng chạy pít tông mm 74,0x85,0 74,0x85,0 74,0x85,0
Tỷ số nén 10,5 10,5 10,5
Công suất cực đại hp/rpm 103Hp (77kw)/6.000rpm 103Hp (77kw)/6.000rpm 103Hp (77kw)/6.000rpm
Momen xoắn cực đại Nm/rpm 138Nm/4.400rpm 138Nm/4.400rpm 138Nm/4.400rpm
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm
Tiêu hao nhiên liệu
(kết hợp/Đô thị/ Ngoài đô thị)
lít/100km 6,11 / 7,95 / 5,04 5,95 / 8,05 / 4,74 5,95 / 8,05 / 4,74

KÍCH THƯỚC

Nội dung Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Chiều dài tổng thể mm 4,395 4,395 4,395
Chiều rộng tổng thể mm 1,735 1,735 1,735
Chiều cao tổng thể mm 1,690 1,690 1,690
Chiều dài cơ sở mm 2,740 2,740 2,740
Khoảng cách bánh xe Trước mm 1,510 1,510 1,510
Sau mm 1,520 1,520 1,520
Bán kính vòng quay tối thiểu m 5,2 5,2 5,2
Khoảng sáng gầm xe mm 180 180 180

TẢI TRỌNG

Thông số Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Số chỗ ngồi Người 7 7 7
Dung tích bình xăng lít 45 45 45
Dung tích khoang hành lý Tối đa lít 803 803 803
Khi gập hàng ghế thứ 3 ( phương pháp VDA )
- tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới
lít 550 550 550
Khi gập hàng ghế thứ 3 ( phương pháp VDA )
- tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới
lít 153 153 153

HỘP SỐ

Thông số Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Kiểu hộp số 5MT 4AT 4AT
Tỷ số truyền Số 1 3,909 2,875 2,875
Số 2 2,043 1,568 1,568
Số 3 1,407 1,000 1,000
Số 4 1,065 0,697 0,697
Số 5 0,769 - -
Số lùi 3,25 2,3 2,3
Tỷ số truyền cuối 4,353 4,375 4,375

KHUNG GẦM

Thông số Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Bánh lái Cơ cấu bánh răng - thanh răng Cơ cấu bánh răng - thanh răng Cơ cấu bánh răng - thanh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau Tang trống Tang trống Tang trống
Hệ thống treo Trước Macpherson với lò xo cuộn Macpherson với lò xo cuộn Macpherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn Thanh xoắn với lò xo cuộn Thanh xoắn với lò xo cuộn
Mâm và lốp xe 185/65R15 + mâm đúc hợp kim 185/65R15 + mâm đúc hợp kim mài bóng 185/65R15 + mâm đúc hợp kim mài bóng
Mâm và lốp xe dự phòng 185/65R15 + Mâm thép 185/65R15 + Mâm thép 185/65R15 + Mâm thép

TRỌNG LƯỢNG

Thông số Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Trọng lượng không tải kg 1.115 1.130 1.130
Trọng lượng toàn tải kg 1.695 1.710 1.710

VẬN HÀNH

Thông số Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Vận tốc tối đa km/h 180 175 175

TRANG THIẾT BỊ

NGOẠI THẤT

TRANG THIẾT BỊ ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Lưới tản nhiệt trước Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm
Ốp viền cốp Mạ Crôm Mạ Crôm Mạ Crôm
Cột trụ màu đen Cột B Cột B Cột B
Cột C Cột C Cột C
Tay nắm cửa Màu thân xe Mạ Crôm Mạ Crôm
Mở cốp Bằng tay nắm cửa Bằng tay nắm cửa Bằng tay nắm cửa
Chắn bùn Trước Trước Trước
Sau Sau Sau
Cụm logo Suzuki Sport Không Không

TẦM NHÌN

TRANG THIẾT BỊ ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Đèn Pha Halogen projector và phản quang đa chiều Halogen projector và phản quang đa chiều Halogen projector và phản quang đa chiều
Cụm đèn hậu LED LED với đèn chỉ dẫn LED với đèn chỉ dẫn
Đèn sương mù trước -
Kính xe màu xanh
Kính hậu ngăn sương mù
Gạt mưa Trước: 2 tốc độ (nhanh, chậm) + gián đoạn + rửa kính Trước: 2 tốc độ (nhanh, chậm) + gián đoạn + rửa kính Trước: 2 tốc độ (nhanh, chậm) + gián đoạn + rửa kính
Sau: 1 tốc độ + rửa kính Sau: 1 tốc độ + rửa kính Sau: 1 tốc độ + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoài Màu thân xe Màu thân xe Màu thân xe
Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
- Gập điện Gập điện
- Tích hợp đèn báo rẽ Tích hợp đèn báo rẽ

TAY LÁI VÀ BẢNG ĐIỀU KHIỂN

TRANG THIẾT BỊ ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Vô lăng 3 chấu Urethane Bọc da Bọc da
- Nút điều chỉnh âm thanh Nút điều chỉnh âm thanh
- Thoại rảnh tay Thoại rảnh tay
Chỉnh gật gù Chỉnh gật gù Chỉnh gật gù
Tay lái trợ lực
Đồng hồ tốc độ động cơ
Táp lô hiển thị đa thông tin Chế độ lái Chế độ lái Chế độ lái
Đồng hồ Đồng hồ Đồng hồ
- Nhiệt độ bên ngoài Nhiệt độ bên ngoài
Mức tiêu hao nhiên liệu ( Tức thời/ trung bình) Mức tiêu hao nhiên liệu ( Tức thời/ trung bình) Mức tiêu hao nhiên liệu ( Tức thời/ trung bình)
Phạm vi lái Phạm vi lái Phạm vi lái
Báo tắt đèn và chìa khóa
Nhắc cài dây an toàn (ghế lái) Đèn & Báo động Đèn & Báo động Đèn & Báo động
Nhắc cài dây an toàn (ghế phụ) Đèn & Báo động Đèn & Báo động Đèn & Báo động
Báo cửa đóng hờ
Báo sắp hết nhiên liệu
Tấm trang trí Táp lô Màu đen có vân Màu vân gỗ Màu vân gỗ

TIỆN NGHI LÁI

TRANG THIẾT BỊ ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Cửa kính chỉnh điện Trước/Sau Trước/Sau Trước/Sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái Nút điều khiển bên ghế lái Nút điều khiển bên ghế lái
Khóa cửa từ xa Tích hợp đèn báo Tích hợp đèn báo Tích hợp đèn báo
Khởi động bằng nút bấm -
Điều hòa nhiệt độ Phía trước - Chỉnh cơ Phía trước - Tự động Phía trước - Tự động
Phía sau - Chỉnh cơ Phía sau - Chỉnh cơ Phía sau - Chỉnh cơ
Chế độ sưởi
Lọc không khí
Âm thanh Ăngten (trên nóc xe) Ăngten (trên nóc xe) Ăngten (trên nóc xe)
Loa trước Loa trước Loa trước
Loa sau Loa sau Loa sau
Màn hình cảm ứng 6.2 inch, tích hợp camera lùi
Radio USB + Bluetooth
Màn hình cảm ứng 10 inch, tích hợp camera lùi
Radio USB + Bluetooth
Apple CarPlay & Android Auto
Màn hình cảm ứng 10 inch, tích hợp camera lùi
Radio USB + Bluetooth
Apple CarPlay & Android Auto

NỘI THẤT

TRANG THIẾT BỊ ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Đèn cabin Đèn phía trước (3 vị trí) Đèn phía trước (3 vị trí) Đèn phía trước (3 vị trí)
Đèn trung tâm (3 vị trí) Đèn trung tâm (3 vị trí) Đèn trung tâm (3 vị trí)
Tấm che nắng Phía ghế lái và ghế phụ Phía ghế lái và ghế phụ Phía ghế lái và ghế phụ
Với gương (phía ghế phụ) Với gương (phía ghế phụ) Với gương (phía ghế phụ)
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ Ghế phụ Ghế phụ
Hàng ghế thứ 2 x 2 Hàng ghế thứ 2 x 2 Hàng ghế thứ 2 x 2
Hộc đựng ly Trước x 2 Trước x 2 Trước x 2
- Hộc giữ mát Hộc giữ mát
Hộc đựng chai nước Trước x 2 Trước x 2 Trước x 2
Hàng ghế thứ 2 x 2 Hàng ghế thứ 2 x 2 Hàng ghế thứ 2 x 2
Hàng ghế thứ 3 x 2 Hàng ghế thứ 3 x 2 Hàng ghế thứ 3 x 2
Cần số Màu đen Màu nâu mạ crôm Màu nâu mạ crôm
Cần thắng tay Màu đen Crôm Crôm
Cổng USB/AUX - Hộc đụng đồ trung tâm Hộc đụng đồ trung tâm
Cổng 12V Bảng táp lô x 1 Bảng táp lô x 1 Bảng táp lô x 1
Hàng ghế thứ 2 x 1 Hàng ghế thứ 2 x 1 Hàng ghế thứ 2 x 1
Bàn đạp nghỉ chân - Phía ghế lái Phía ghế lái
Nút mở nắp bình xăng
Tay nắm cửa phía trong Màu đen Crôm Crôm

GHẾ

TRANG THIẾT BỊ ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Hàng ghế trước - Điều chỉnh độ cao (phía ghế lái) Điều chỉnh độ cao (phía ghế lái)
Chức năng trượt và ngả (cả hai phía) Chức năng trượt và ngả (cả hai phía) Chức năng trượt và ngả (cả hai phía)
Gối tựa đầu x 2 (loại rời) Gối tựa đầu x 2 (loại rời) Gối tựa đầu x 2 (loại rời)
- Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế lái) Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế lái)
Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ) Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ) Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ)
Hàng ghế thứ 2 Gối tựa đầu x 2(loại rời) Gối tựa đầu x 2(loại rời) Gối tựa đầu x 2(loại rời)
Chức năng trượt và ngả Chức năng trượt và ngả Chức năng trượt và ngả
Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40
Bệ tỳ tay Bệ tỳ tay Bệ tỳ tay
Hàng ghế thứ 3 Gối tựa đầu x 2(loại rời) Gối tựa đầu x 2(loại rời) Gối tựa đầu x 2(loại rời)
Gập 50:50 Gập 50:50 Gập 50:50
Chất liệu bọc ghế Nỉ Nỉ Nỉ

KHOANG HÀNH LÝ

TRANG THIẾT BỊ ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Tấm lót khoang hành lý Gập 50:50 Gập 50:50 Gập 50:50

AN TOÀN, AN NINH

TRANG THIẾT BỊ ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước: 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng Trước: 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng Trước: 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng
Hàng ghế thứ 2 : dây đai 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm Hàng ghế thứ 2 : dây đai 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm Hàng ghế thứ 2 : dây đai 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm
Hàng ghế thứ 3 : dây đai 3 điểm x 2 Hàng ghế thứ 3 : dây đai 3 điểm x 2 Hàng ghế thứ 3 : dây đai 3 điểm x 2
Khóa kết nối ghế trẻ em ISOFIX x 2 x 2 x 2
Dây ràng ghế trẻ em x 2 x 2 x 2
Khóa an toàn trẻ em
Thanh gia cố bên hông xe
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử ( ABS & EBD )
Hệ Thống Cân Bằng Điện Tử (ESP®) Không Không
Hệ Thống Khởi Hành Ngang Dốc (HHC) Không Không
Nút shift lock
Đèn báo dừng LED LED LED
Cảm biến lùi 2 điểm 2 điểm 2 điểm
Hệ thống chống trộm
Báo động